Chủ nhật, Ngày 03/12/2023 -

Dân số và lao động
Ngày đăng: 21/02/2019  16:01
Mặc định Cỡ chữ

* Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp huyện

 

 

 

Diện tích

 (Km2)

Dân số trung bình

(Người)

Mật độ dân số

(Người/km2)

TỔNG SỐ 

9677,30 579.914 60

- Thành phố Kon Tum

436,01 177.656 407

- Huyện Đắk Glei

1493,64 51259 34

- Huyện Ngọc Hồi

839,36 64.968 77

- Huyện Đắk Tô

508,70 51.436 101

- Huyện Kon Plông

1371,25 28.163 21

- Huyện Kon Rẫy

913,90 31.071 34

- Huyện Đắk Hà

845,04 53.478 37

- Huyện Sa Thầy

1431,73 53.478 37

- Huyện Tu Mơ Rông

857,44 29.331 34

- Huyện Ia H'Drai

980,22 12.962 13

 

* Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn

 

 

2018

2019

2020

2021

Sơ bộ 2022

 

Người

TỔNG SỐ

307.603

289.057

292.944

315.017

328.674

Phân theo giới tính

         

Nam

158.860

148.726

151.708

162.960

169.180

Nữ

148.743

140.331

141.236

152.057

159.494

Phân theo thành thị, nông thôn

         

Thành thị

95.779

94.667

90.857

98.954

102.118

Nông thôn

211.824

194.390

202.087

216.063

226.556

 

Cơ cấu (%)

TỔNG SỐ

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Phân theo giới tính

         

Nam

51,64

51,45

51,79

51,73

51,47

Nữ

48,36

48,55

48,21

48,27

48,53

Phân theo thành thị, nông thôn

         

Thành thị

31,14

32,75

31,02

31,41

31,07

Nông thôn

68,86

67,25

68,98

68,59

68,93

 

(Theo Niên giám thống kê năm 2022)